Từ

四 (sì) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 1

四 (sì) là một từ tiếng Trung: bốn. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 四

数 shù số từ

bốn

我有四个苹果。

wǒ yǒu sì gè píng guǒ

Tôi có bốn quả táo.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

四 sì — bốn

Cấu trúc & nét viết
1 四 sì — bốn (số sau ba)

四 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

四 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét