Từ

鸟巢 (niǎo cháo) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

鸟巢 (niǎo cháo) là một từ tiếng Trung: tổ chim. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 鸟巢

名 míng danh từ

tổ chim

树上有一个鸟巢。

shù shang yǒu yí gè niǎo cháo

Có một tổ chim trên cây.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

鸟 niǎo — chim

巢 cháo — tổ

Cấu trúc & nét viết
1 鸟 niǎo — chim (động vật có xương sống, máu nóng, đẻ trứng, có lông vũ và cánh)
鸟 là bộ thủ trong 10 chữ

鸟 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét

2 巢 cháo — tổ (chim, ong, kiến, v.v.)

巢 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

2.1 巛 chuān — sông; dòng nước chảy
巛 là bộ thủ trong 2 chữ

Thứ tự nét