Từ
熙熙攘攘 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
熙熙攘攘 (xī xī rǎng rǎng) là một từ tiếng Trung: tấp nập và đông đúc. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 熙熙攘攘
形 tính từ
tấp nập và đông đúc
春节期间,商场里熙熙攘攘,到处都是购物的人。
Trong dịp Tết Nguyên Đán, trung tâm thương mại tấp nập và đông đúc, với người mua sắm ở khắp nơi.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
Cấu trúc & nét viết
熙 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
灬 là bộ thủ trong 18 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+1)
Thứ tự nét
熙 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
灬 là bộ thủ trong 18 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+1)
Thứ tự nét
攘 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
扌 là bộ thủ trong 176 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+8)
Xem thêm HSK 4 chữ (+19)
Xem thêm HSK 5 chữ (+32)
Xem thêm HSK 6 chữ (+23)
Xem thêm HSK 7 chữ (+67)
襄 là bộ thủ trong 4 chữ
Thứ tự nét
攘 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
扌 là bộ thủ trong 176 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+8)
Xem thêm HSK 4 chữ (+19)
Xem thêm HSK 5 chữ (+32)
Xem thêm HSK 6 chữ (+23)
Xem thêm HSK 7 chữ (+67)
襄 là bộ thủ trong 4 chữ
Thứ tự nét