Bộ thủ 襄 xiāng giúp đỡ, hỗ trợ Thứ tự nét ▶ 襄 dùng trong 4 chữ HSK 6 壤 rǎng đất tơi xốp HSK 7 嚷 rǎng la hét to 攘 rǎng (văn viết) loại trừ; đẩy lùi 镶 xiāng khảm, đính hoặc viền vật này vào vật khác