Từ

霜 (shuāng) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

霜 (shuāng) là một từ tiếng Trung: sương giá. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 霜

名 míng danh từ

sương giá

冬天的早晨,窗户上结了一层白霜。

dōng tiān de zǎo chén chuāng hu shàng jié le yì céng bái shuāng

Vào một buổi sáng mùa đông, một lớp sương giá trắng hình thành trên cửa sổ.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

霜 shuāng — sương giá

Cấu trúc & nét viết
1 霜 shuāng — sương giá (tinh thể băng trắng hình thành trên bề mặt gần mặt đất khi nhiệt độ xuống dưới 0°C)

霜 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét