Từ
葡萄 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 4
葡萄 (pú táo) là một từ tiếng Trung: nho. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 葡萄
名 danh từ
nho
这个葡萄很甜。
Quả nho này rất ngọt.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
Cấu trúc & nét viết
葡 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
艹 là bộ thủ trong 92 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+5)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+55)
勹 là bộ thủ trong 11 chữ
甫 là bộ thủ trong 6 chữ
Thứ tự nét
萄 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
艹 là bộ thủ trong 92 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+5)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+55)
匋 là bộ thủ trong 4 chữ
Thứ tự nét