Từ
把握 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 5
把握 (bǎ wò) là một từ tiếng Trung: nắm bắt. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 把握
动 động từ
nắm bắt
我们要把握这次机会。
Chúng ta phải nắm bắt cơ hội này.
名 danh từ
sự chắc chắn
他很有把握能通过考试。
Anh ấy rất chắc chắn rằng có thể vượt qua kỳ thi.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
把 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
扌 là bộ thủ trong 176 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+8)
Xem thêm HSK 4 chữ (+19)
Xem thêm HSK 5 chữ (+32)
Xem thêm HSK 6 chữ (+23)
Xem thêm HSK 7 chữ (+67)
巴 là bộ thủ trong 9 chữ
Thứ tự nét
握 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
扌 là bộ thủ trong 176 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+8)
Xem thêm HSK 4 chữ (+19)
Xem thêm HSK 5 chữ (+32)
Xem thêm HSK 6 chữ (+23)
Xem thêm HSK 7 chữ (+67)
屋 là bộ thủ trong 2 chữ
Thứ tự nét