Bộ thủ 孚 fú khiến người khác tin phục Thứ tự nét ▶ 孚 dùng trong 4 chữ HSK 6 浮 fú nổi trên mặt chất lỏng (trái nghĩa với '沉') HSK 7 乳 rǔ vú; tuyến vú 俘 fú tù binh 孵 fū ấp trứng; ủ trứng