Từ
弓 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
弓 (gōng) là một từ tiếng Trung: cung. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 弓
名 danh từ
cung
他用弓射箭。
Anh ấy bắn tên bằng cung.
动 động từ
cong
猫弓起了背。
Con mèo cong lưng lên.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
弓 — cung
Cấu trúc & nét viết
弓 là bộ thủ trong 14 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+1)
弓 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.
Thứ tự nét