Từ

舞 (wǔ) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

舞 (wǔ) là một từ tiếng Trung: vũ. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 舞

名 míng danh từ

vũ

这个舞很美。

zhè ge wǔ hěn měi

Điệu vũ này rất đẹp.

动 dòng động từ

múa

她优美地舞着。

tā yōu měi de wǔ zhe

Cô ấy múa một cách uyển chuyển.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

舞 wǔ — vũ

Cấu trúc & nét viết
1 舞 wǔ — múa, vũ điệu

舞 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.1 無 wú — không có, vô, không tồn tại
無 là bộ thủ trong 1 chữ

Thứ tự nét