Từ
朵 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 5
朵 (duǒ) là một từ tiếng Trung: lượng từ cho hoa và mây. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 朵
量 lượng từ
lượng từ cho hoa và mây
她送了我一朵玫瑰花。
Cô ấy tặng tôi một bông hồng.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
朵 — lượng từ cho hoa và mây
Cấu trúc & nét viết
朵 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
几 là bộ thủ trong 18 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+2)
木 là bộ thủ trong 126 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+7)
Xem thêm HSK 3 chữ (+8)
Xem thêm HSK 4 chữ (+14)
Xem thêm HSK 5 chữ (+13)
Xem thêm HSK 6 chữ (+21)
Xem thêm HSK 7 chữ (+32)
Thứ tự nét