Từ

荒 (huāng) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

荒 (huāng) là một từ tiếng Trung: hoang phế, bỏ hoang. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 荒

动 dòng động từ

hoang phế, bỏ hoang

他荒了学业。

tā huāng le xué yè

Anh ấy đã bỏ bê việc học.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

荒 huāng — hoang phế, bỏ hoang

Cấu trúc & nét viết
1 荒 huāng — mọc đầy cỏ dại hoặc không canh tác; hoang phế; hiu quạnh; vô lý
荒 là bộ thủ trong 2 chữ

gồm có

1.1 芒 máng — cây thân thảo lâu năm (Miscanthus sinensis) mọc ở đồi núi và đồng ruộng, lá hình dải, bông màu vàng nâu vào mùa thu, quả có nhiều lông
芒 là bộ thủ trong 1 chữ

Thứ tự nét