Từ
蔬菜 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 5
蔬菜 (shū cài) là một từ tiếng Trung: rau. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 蔬菜
名 danh từ
rau
我每天都吃新鲜的蔬菜。
Tôi ăn rau tươi mỗi ngày.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
蔬 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
艹 là bộ thủ trong 92 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+5)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+55)
疏 là bộ thủ trong 1 chữ
Thứ tự nét
菜 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
艹 là bộ thủ trong 92 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+5)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+55)
采 là bộ thủ trong 4 chữ
Thứ tự nét