Từ

耕 (gēng) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

耕 (gēng) là một từ tiếng Trung: cày. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 耕

动 dòng động từ

cày

农民在田里耕地。

nóng mín zài tián lǐ gēng dì

Người nông dân cày ruộng.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

耕 gēng — cày

Cấu trúc & nét viết
1 耕 gēng — cày (ruộng)

耕 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.1 耒 lěi — nông cụ cổ đại dùng để cày ruộng, hình dạng như cái nĩa gỗ
耒 là bộ thủ trong 4 chữ
1.2 井 jǐng — giếng (hố sâu đào xuống đất để lấy nước, thành thường xây gạch đá)
井 là bộ thủ trong 4 chữ

Thứ tự nét