Từ
爸爸 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 1
爸爸 (bà ba) là một từ tiếng Trung: bố. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 爸爸
名 danh từ
bố
我爸爸是医生。
Bố tôi là bác sĩ.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
爸 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
父 là bộ thủ trong 5 chữ
巴 là bộ thủ trong 9 chữ
Thứ tự nét
爸 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
父 là bộ thủ trong 5 chữ
巴 là bộ thủ trong 9 chữ
Thứ tự nét