Từ

曲 (qǔ) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 6

cũng đọc là:
qū cong, uốn khúc; cong, uốn cong; tăng cường xoắn hay bẻ cong

曲 (qǔ) là một từ tiếng Trung: bài hát, giai điệu. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 曲

名 míng danh từ

bài hát, giai điệu

这首曲很好听。

zhè shǒu qǔ hěn hǎo tīng

Bài hát này rất hay.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

曲 qǔ — bài hát, giai điệu

Cấu trúc & nét viết
1 曲 qǔ — bản nhạc để hát hoặc biểu diễn
Xpinyin
曲 là bộ thủ trong 1 chữ

曲 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét