Bộ thủ 忝 tiǎn khiêm tốn tự hạ: thấy mình không xứng với địa vị hay chức vụ Thứ tự nét ▶ 忝 dùng trong 2 chữ HSK 6 添 tiān thêm; tăng thêm HSK 7 舔 tiǎn liếm (chạm vào hoặc lấy vật gì bằng lưỡi)