Từ

舔 (tiǎn) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

舔 (tiǎn) là một từ tiếng Trung: liếm. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 舔

动 dòng động từ

liếm

猫舔自己的爪子。

māo tiǎn zì jǐ de zhuǎ zi

Con mèo liếm bàn chân của nó.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

舔 tiǎn — liếm

Cấu trúc & nét viết
1 舔 tiǎn — liếm (chạm vào hoặc lấy vật gì bằng lưỡi)

舔 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.2 忝 tiǎn — khiêm tốn tự hạ: thấy mình không xứng với địa vị hay chức vụ
忝 là bộ thủ trong 2 chữ

Thứ tự nét