Từ

买 (mǎi) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 1

买 (mǎi) là một từ tiếng Trung: mua. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 买

动 dòng động từ

mua

我想买一本书。

wǒ xiǎng mǎi yì běn shū

Tôi muốn mua một cuốn sách.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

买 mǎi — mua

Cấu trúc & nét viết
1 买 mǎi — mua; dùng tiền đổi lấy thứ gì (trái nghĩa với 卖)
买 là bộ thủ trong 1 chữ

gồm có

1.1 乛 zhé — nét móc hoặc nét gấp khúc trong chữ Hán
乛 là bộ thủ trong 2 chữ
1.2 头 tóu — đầu (của người hoặc động vật)
Xpinyin
头 là bộ thủ trong 2 chữ

Thứ tự nét