Từ

豁 (huō) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

cũng đọc là:
huò mở; rộng rãi; rộng

豁 (huō) là một từ tiếng Trung: miễn trừ; liều; mở rộng. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 豁

动 dòng động từ

miễn trừ; liều; mở rộng

他豁出去了。

tā huō chū qù le

Anh ấy liều hết mình.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

豁 huō — miễn trừ; liều; mở rộng

Cấu trúc & nét viết
1 豁 huō — sứt mẻ; nứt vỡ; toác ra
Xpinyin

豁 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét