Từ
栽 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
栽 (zāi) là một từ tiếng Trung: trồng. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 栽
动 động từ
trồng
我喜欢在院子里栽花。
Tôi thích trồng hoa trong sân.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
栽 — trồng
Cấu trúc & nét viết
栽 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
戈 là bộ thủ trong 12 chữ
木 là bộ thủ trong 126 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+7)
Xem thêm HSK 3 chữ (+8)
Xem thêm HSK 4 chữ (+14)
Xem thêm HSK 5 chữ (+13)
Xem thêm HSK 6 chữ (+21)
Xem thêm HSK 7 chữ (+32)
Thứ tự nét