Từ

龟 (guī) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

龟 (guī) là một từ tiếng Trung: rùa. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 龟

名 míng danh từ

rùa

我看见一只龟在池塘里游泳。

wǒ kàn jiàn yì zhī guī zài chí táng lǐ yóu yǒng

Tôi thấy một con rùa đang bơi trong ao.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

龟 guī — rùa

Cấu trúc & nét viết
1 龟 guī — con rùa (bò sát có mai cứng, chân ngắn, đầu và chân thu vào được trong mai)

龟 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.2 电 diàn — điện (dạng năng lượng tồn tại dưới dạng điện tích)
电 là bộ thủ trong 1 chữ

Thứ tự nét