Từ
柳树 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
柳树 (liǔ shù) là một từ tiếng Trung: cây liễu. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 柳树
名 danh từ
cây liễu
春天的时候,河边的柳树长出了新叶子。
Vào mùa xuân, các cây liễu bên bờ sông mọc lá non.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
柳 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
木 là bộ thủ trong 126 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+7)
Xem thêm HSK 3 chữ (+8)
Xem thêm HSK 4 chữ (+14)
Xem thêm HSK 5 chữ (+13)
Xem thêm HSK 6 chữ (+21)
Xem thêm HSK 7 chữ (+32)
卯 là bộ thủ trong 4 chữ
Thứ tự nét
树 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
木 là bộ thủ trong 126 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+7)
Xem thêm HSK 3 chữ (+8)
Xem thêm HSK 4 chữ (+14)
Xem thêm HSK 5 chữ (+13)
Xem thêm HSK 6 chữ (+21)
Xem thêm HSK 7 chữ (+32)
Thứ tự nét