Từ

黏 (nián) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

黏 (nián) là một từ tiếng Trung: dính. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 黏

形 xíng tính từ

dính

米饭有点黏。

mǐ fàn yǒu diǎn nián

Cơm hơi dính.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

黏 nián — dính

Cấu trúc & nét viết
1 黏 nián — dính, có tính kết dính như hồ hoặc keo

黏 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.1 黍 shǔ — kê; cây ngũ cốc dính dùng để ăn và nấu rượu
黍 là bộ thủ trong 1 chữ

Thứ tự nét