Từ
曾 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 5
曾 (céng) là một từ tiếng Trung: từng. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 曾
副 phó từ
từng
我曾去过北京。
Tôi từng đến Bắc Kinh.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
曾 — từng
Cấu trúc & nét viết
曾 là bộ thủ trong 4 chữ
曾 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.
Thứ tự nét