Từ
墨 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
墨 (mò) là một từ tiếng Trung: mực. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 墨
名 danh từ
mực
他用墨写字。
Anh ấy viết bằng mực.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
墨 — mực
Cấu trúc & nét viết
墨 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
黑 là bộ thủ trong 3 chữ
土 là bộ thủ trong 76 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+9)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+4)
Xem thêm HSK 7 chữ (+29)
Thứ tự nét