Từ

敲 (qiāo) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 4

敲 (qiāo) là một từ tiếng Trung: gõ. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 敲

动 dòng động từ

gõ

请敲门再进来。

qǐng qiāo mén zài jìn lái

Vui lòng gõ cửa trước khi vào.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

敲 qiāo — gõ

Cấu trúc & nét viết
1 敲 qiāo — gõ vào vật cứng để tạo ra âm thanh

敲 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.2 攴 pū — bộ thủ đánh bằng tay hoặc gậy
攴 là bộ thủ trong 1 chữ

Thứ tự nét