Từ
敲 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 4
敲 (qiāo) là một từ tiếng Trung: gõ. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 敲
动 động từ
gõ
请敲门再进来。
Vui lòng gõ cửa trước khi vào.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
敲 — gõ
Cấu trúc & nét viết
敲 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
高 là bộ thủ trong 5 chữ
攴 là bộ thủ trong 1 chữ
Thứ tự nét