Từ
飘 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 6
飘 (piāo) là một từ tiếng Trung: bay; phất phới. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 飘
动 động từ
bay; phất phới
雪花在空中飘。
Bông tuyết đang bay trong không trung.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
飘 — bay; phất phới
Cấu trúc & nét viết
飘 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
票 là bộ thủ trong 2 chữ
风 là bộ thủ trong 4 chữ
Thứ tự nét