Từ

飘 (piāo) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 6

飘 (piāo) là một từ tiếng Trung: bay; phất phới. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 飘

动 dòng động từ

bay; phất phới

雪花在空中飘。

xuě huā zài kōng zhōng piāo

Bông tuyết đang bay trong không trung.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

飘 piāo — bay; phất phới

Cấu trúc & nét viết
1 飘 piāo — bay phấp phới theo gió

飘 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.1 票 piào — tờ giấy dùng làm chứng từ hoặc vé
票 là bộ thủ trong 2 chữ

Thứ tự nét