Từ
豹 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
豹 (bào) là một từ tiếng Trung: báo. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 豹
名 danh từ
báo
我在动物园看到了一只豹。
Tôi đã nhìn thấy một con báo ở sở thú.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
豹 — báo
Cấu trúc & nét viết
豹 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
豸 là bộ thủ trong 2 chữ
勺 là bộ thủ trong 6 chữ
Thứ tự nét