Từ
蔚蓝 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
蔚蓝 (wèi lán) là một từ tiếng Trung: xanh lam. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 蔚蓝
形 tính từ
xanh lam
蔚蓝的天空让人心情舒畅。
Bầu trời xanh lam khiến con người cảm thấy vui vẻ.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
蔚 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
艹 là bộ thủ trong 92 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+5)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+55)
尉 là bộ thủ trong 3 chữ
Thứ tự nét
蓝 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
艹 là bộ thủ trong 92 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+5)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+55)
监 là bộ thủ trong 5 chữ
Thứ tự nét