Từ
拔 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
拔 (bá) là một từ tiếng Trung: nhổ. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 拔
动 động từ
nhổ
他拔掉了一颗牙。
Anh ấy đã nhổ một chiếc răng.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
拔 — nhổ
Cấu trúc & nét viết
拔 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
扌 là bộ thủ trong 176 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+8)
Xem thêm HSK 4 chữ (+19)
Xem thêm HSK 5 chữ (+32)
Xem thêm HSK 6 chữ (+23)
Xem thêm HSK 7 chữ (+67)
Thứ tự nét