Từ

六 (liù) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 1

六 (liù) là một từ tiếng Trung: sáu. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 六

数 shù số từ

sáu

他今年六岁。

tā jīn nián liù suì

Năm nay cậu ấy sáu tuổi.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

六 liù — sáu

Cấu trúc & nét viết
1 六 liù — sáu (6)

六 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

六 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét