Từ
佛 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
佛 (fó) là một từ tiếng Trung: Phật. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 佛
名 danh từ
Phật
寺庙里有一尊大佛。
Trong chùa có một tượng Phật lớn.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
佛 — Phật
Cấu trúc & nét viết
佛 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
亻 là bộ thủ trong 117 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+6)
Xem thêm HSK 3 chữ (+2)
Xem thêm HSK 4 chữ (+20)
Xem thêm HSK 5 chữ (+16)
Xem thêm HSK 6 chữ (+6)
Xem thêm HSK 7 chữ (+33)
弗 là bộ thủ trong 3 chữ
Thứ tự nét