Bộ thủ 臽 xiàn hố nhỏ hoặc chỗ lõm trên mặt đất Thứ tự nét ▶ 臽 dùng trong 5 chữ HSK 6 陷 xiàn bẫy; cạm bẫy HSK 7 掐 qiā ấn bằng móng tay; véo hoặc bẻ gãy bằng ngón cái và ngón khác 焰 yàn ngọn lửa 阎 Yán 馅 xiàn nhân (thịt, rau, đường, v.v. bên trong các món làm từ bột)