Chữ
卵
- 1. trứng; tế bào sinh sản cái của động thực vật kết hợp với tinh trùng tạo ra thế hệ sau
- 2. trứng đã thụ tinh; giai đoạn phát triển đầu tiên trong vòng đời của côn trùng
- 3. trứng do một số động vật đẻ ra để sinh sản, ví dụ trứng chim, trứng rắn, trứng rùa
- 4. tinh hoàn (từ thô tục trong tiếng Ngô); còn gọi là 卵子 (luǎnzi)
Từ dùng 卵 như luǎn (0)
Cấu trúc & nét viết
卵
— trứng; tế bào sinh sản cái của động thực vật kết hợp với tinh trùng tạo ra thế hệ sau
卵 là bộ thủ trong 1 chữ
HSK 7
卵 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.
Thứ tự nét