Chữ

卵

luǎn
  • 1. trứng; tế bào sinh sản cái của động thực vật kết hợp với tinh trùng tạo ra thế hệ sau
  • 2. trứng đã thụ tinh; giai đoạn phát triển đầu tiên trong vòng đời của côn trùng
  • 3. trứng do một số động vật đẻ ra để sinh sản, ví dụ trứng chim, trứng rắn, trứng rùa
  • 4. tinh hoàn (từ thô tục trong tiếng Ngô); còn gọi là 卵子 (luǎnzi)
Từ dùng 卵 như luǎn (0)
Cấu trúc & nét viết
卵 luǎn — trứng; tế bào sinh sản cái của động thực vật kết hợp với tinh trùng tạo ra thế hệ sau
卵 là bộ thủ trong 1 chữ

卵 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét