Từ
卵 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
卵 (luǎn) là một từ tiếng Trung: trứng. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 卵
名 danh từ
trứng
这只鸟在树上产卵。
Con chim này đẻ trứng trên cây.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
卵 — trứng
Cấu trúc & nét viết
卵 là bộ thủ trong 1 chữ
卵 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.
Thứ tự nét