Từ

鹿 (lù) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

鹿 (lù) là một từ tiếng Trung: hươu. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 鹿

名 míng danh từ

hươu

森林里有很多鹿。

sēn lín lǐ yǒu hěn duō lù

Có nhiều hươu trong rừng.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

鹿 lù — hươu

Cấu trúc & nét viết
1 鹿 lù — hươu, nai (động vật có vú nhai lại, chân mảnh, đuôi ngắn, con đực thường có sừng)
鹿 là bộ thủ trong 1 chữ

鹿 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét