Từ

茎 (jīng) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

茎 (jīng) là một từ tiếng Trung: thân cây. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 茎

名 míng danh từ

thân cây

玫瑰的茎上有刺。

méi gui de jīng shàng yǒu cì

Thân cây hoa hồng có gai.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

茎 jīng — thân cây

Cấu trúc & nét viết
1 茎 jīng — thân cây

茎 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

茎 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét