Từ

肾 (shèn) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

肾 (shèn) là một từ tiếng Trung: thận. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 肾

名 míng danh từ

thận

他的肾功能很好。

tā de shèn gōng néng hěn hǎo

Chức năng thận của anh ấy rất tốt.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

肾 shèn — thận

Cấu trúc & nét viết
1 肾 shèn — thận (cơ quan bài tiết chính)

肾 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

肾 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét