Bộ thủ 雚 guàn chim cò (loài chim lội nước lớn) Thứ tự nét ▶ 雚 dùng trong 2 chữ HSK 6 罐 guàn bình, hũ hoặc thùng; vật đựng hình trụ (thường làm bằng đất nung) HSK 7 灌 guàn tưới; tưới tiêu