Bộ thủ 亶 dǎn thành thật, chân thực, quả thực Thứ tự nét ▶ 亶 dùng trong 2 chữ HSK 5 擅 shàn tự ý hành động; vượt quá thẩm quyền HSK 7 颤 chàn run rẩy; rùng mình