Bộ thủ 尼 ní ni cô Phật giáo; người phụ nữ xuất gia tu hành theo đạo Phật Thứ tự nét ▶ 尼 dùng trong 2 chữ HSK 1 呢 ne trợ từ cuối câu hỏi, thể hiện sự nhắc nhở hoặc truy vấn HSK 6 泥 ní bùn; hỗn hợp đất và nước