Bộ thủ 啇 shì đi đến; phù hợp, thích hợp Thứ tự nét ▶ 啇 dùng trong 3 chữ HSK 5 摘 zhāi hái; ngắt (hoa, quả, lá hoặc thứ đang đeo/treo) HSK 6 滴 dī nhỏ giọt, rỉ từng giọt HSK 7 嘀 dí dùng trong "嘀咕": ① nói thầm; ② lo lắng, do dự